Dịch

circular

B1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/θiɾkuˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tròn, có hình tròntính từcircular
  2. Công văn, tờ rơi, thông tridanh từflyer, circular (advertisement)
  3. Lưu hành, tuần hoàn, lan truyềnđộng từto circulate
  4. Lưu thông, đi lại, di chuyểnđộng từto go round, move around

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể circularDanh động từ circulandoPhân từ circulado
Presente
yocirculo
túcirculas
él/ella/Ud.circula
nosotroscirculamos
vosotroscirculáis
ellos/Uds.circulan

Cụm từ (phrase)

circular porLưu thông trên
hacer circularCho lưu hành
prohibido circularCấm lưu thông
sierra circulardanh từCưa tròn (máy cưa điện có lưỡi cắt tròn)
gráfico circularBiểu đồ tròn
circular librementeLưu thông tự do

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Biến đi
  1. Biến đi, cút xéo, giải tánto scram, clear off

Ví dụ

  • .Anh ấy đã lái xe trên một con đường xuống cấp.
  • .Dầu mỏ đã chảy qua đường ống dẫn dầu.
  • .Gần như không thể đi lại trên con phố đó.

Họ từ (word family)

cùng gốc circular

AI