Dịch

deal

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. thỏa thuận, giao dịch, hợp đồngdanh từA2an agreement or transaction, especially in business
  2. giải quyết, xử lý, đối phóđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với withto take action in order to solve a problem or handle a situation
  3. lượng lớn, nhiềudanh từB1đi với ofa large amount or quantity
  4. món hời, giá hờidanh từB1something bought or offered at a cheaper price than usual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dealNguyên thể (infinitive)
  2. dealsSố nhiều (plural)
  3. dealt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dealingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deal sb sthphát cho ai cái gì (bài)He dealt me two aces.Anh ấy phát cho tôi hai quân át.
  • deal (sth)buôn bán (cái gì)
  • a deal with sbthỏa thuận với aiWe did a deal with the management on overtime.Chúng tôi đã có thỏa thuận với ban quản lý về việc làm thêm giờ.

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 11
Tính từ (adjective) 1
Lượt chia bài
  1. Lượt chia bài, ván bàiThe distribution of cards to players; a player's turn for this.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Số lượng lớn
Xử lý

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidel
  2. từ tiếng Anh cổdǣl“part, share, portion”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*daili
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidelen
  2. từ tiếng Anh cổdǣlan“to divide, part”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dailijan
danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidele“plank”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạidele
  3. từ tiếng Saxon cổthili

Cùng gốc (doublet)thill

Ví dụ

  • công nhận thỏa thuận xã hội giữa giới chủ và người lao động về tiền tiết kiệm hưu trí
  • , , , .Trí nhớ của mỗi người có sự khác biệt rất lớn, cũng như ở mọi thứ khác, vì thế cháu nên bao dung với người chị họ của mình và thông cảm cho thiếu sót của cô ấy.
  • , đạt được thỏa thuận, ký kết thỏa thuận

AI