Dịch

distribution

B1TOEICdanh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Sự phân phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of distributing or state of being distributed.
  2. Sự phân phối hàng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which goods get to final consumers over a geographical market, including storing, selling, shipping and advertising.
  3. Sự phân bố, mật độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The frequency of occurrence or extent of existence.
  4. Sự phân phối thu nhập, của cảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The apportionment of income or wealth in a population.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distributionDạng gốc (base form)
  2. distributionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • distribution of sthsự phân bố của cái gìThey studied the geographical distribution of the disease.Họ nghiên cứu sự phân bố địa lý của căn bệnh.
  • distribution (of sth) + adv./prep.sự phân bố (của cái gì) + adv./prep.The map shows the distribution of this species across the world.Bản đồ cho thấy sự phân bố của loài này trên khắp thế giới.
  • distribution (of sth) among sbsự phân phối (cái gì) trong số aithe distribution of profit among the partnerssự phân phối lợi nhuận trong số các đối tác
  • for distribution (to/among sb)để phân phối (cho/trong số ai)The food was packed up for distribution to outlying communities.Thực phẩm được đóng gói để phân phối đến các cộng đồng vùng sâu vùng xa.

Cụm từ (phrase)

distribution centerdanh từTrung tâm phân phối
distribution channeldanh từKênh phân phối
distribution networkMạng lưới phân phối
distribution of incomePhân phối thu nhập
distribution of wealthPhân phối tài sản
distribution systemHệ thống phân phối
normal distributiondanh từPhân phối chuẩn
e-distributiondanh từPhân phối bằng phương tiện điện tử, chẳng hạn như truyền qua Internet

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Bản phân phối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of bundled software components.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

distribute-ion

  1. từ tiếng Pháp cổdistribution
  2. từ tiếng Latinhdistributio

Ví dụ

  • .Tôi thích việc phân phát quà.
  • .Việc dọn dẹp là sự phân bố rác thải không đồng đều.
  • .Chủ nghĩa cộng sản là sự phân phối đồng đều của nghèo đói.

AI