Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Sự phân phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of distributing or state of being distributed.
- Sự phân phối hàng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which goods get to final consumers over a geographical market, including storing, selling, shipping and advertising.
- Sự phân bố, mật độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The frequency of occurrence or extent of existence.
- Sự phân phối thu nhập, của cảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The apportionment of income or wealth in a population.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distributionDạng gốc (base form)
- distributionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- distribution of sthsự phân bố của cái gìThey studied the geographical distribution of the disease.Họ nghiên cứu sự phân bố địa lý của căn bệnh.
- distribution (of sth) + adv./prep.sự phân bố (của cái gì) + adv./prep.The map shows the distribution of this species across the world.Bản đồ cho thấy sự phân bố của loài này trên khắp thế giới.
- distribution (of sth) among sbsự phân phối (cái gì) trong số aithe distribution of profit among the partnerssự phân phối lợi nhuận trong số các đối tác
- for distribution (to/among sb)để phân phối (cho/trong số ai)The food was packed up for distribution to outlying communities.Thực phẩm được đóng gói để phân phối đến các cộng đồng vùng sâu vùng xa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distribution centerdanh từ | danh từ | Trung tâm phân phối |
| distribution channeldanh từ | danh từ | Kênh phân phối |
| distribution network | Mạng lưới phân phối | |
| distribution of income | Phân phối thu nhập | |
| distribution of wealth | Phân phối tài sản | |
| distribution system | Hệ thống phân phối | |
| normal distributiondanh từ | danh từ | Phân phối chuẩn |
| e-distributiondanh từ | danh từ | Phân phối bằng phương tiện điện tử, chẳng hạn như truyền qua Internet |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Bản phân phối
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of bundled software components.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc distributionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdistribution
- từ tiếng Latinhdistributio
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi thích việc phân phát quà.
- .Việc dọn dẹp là sự phân bố rác thải không đồng đều.
- .Chủ nghĩa cộng sản là sự phân phối đồng đều của nghèo đói.
Xuất hiện ở từ khác
- collectiontrái nghĩaĐưa hoặc chia phát ra nhiều nơi; trái với việc gom vào một nơi hoặc nguồn.
- contributiondễ nhầmdễ nhầm lẫn về mặt phát âm và hình thức chữ viết, nhưng có nghĩa là sự phân phối, phân phát.
- 分布Tiếng Trungtương đương