Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Phân phátđộng từngoại động từ (transitive)To divide into portions and dispense.
- Phân phốiđộng từngoại động từ (transitive)To supply to retail outlets.
- Phát, giaođộng từngoại động từ (transitive)To deliver or pass out.
- Rải, tản đềuđộng từngoại động từ (transitive)To scatter or spread.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distributeNguyên thể (infinitive)
- distributesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- distributedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- distributingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- distribute sthphân phát cái gìThe leaflets have been widely distributed.Những tờ rơi đã được phân phát rộng rãi.
- distribute sth to sb/sthphân phát cái gì cho ai/cái gìThe organization distributed food to the earthquake victims.Tổ chức này đã phân phát lương thực cho các nạn nhân động đất.
- distribute sth among sb/sthchia cái gì cho ai/cái gìThe money was distributed among schools in the area.Số tiền đã được chia cho các trường học trong vùng.
- distribute sth between sb/sthchia cái gì cho ai/cái gìThe proceeds will be distributed between local charities.Số tiền thu được sẽ được chia cho các tổ chức từ thiện địa phương.
- distribute sth (+ adv./prep.)phân phối cái gì (+ adv./prep.)
- be distributed + adv./prep.được phân bổ + adv./prep.Make sure your weight is evenly distributed.Hãy đảm bảo trọng lượng của bạn được phân bổ đều.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distribute aid | Phân phát hàng cứu trợ | |
| distribute evenly | Phân bổ đều | |
| distribute leaflets | Phát tờ rơi | |
| distribute widely | Phân phối rộng rãi | |
| self-distributeđộng từ | động từ | Phân phối mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài |
| distribute flyers | Phát tờ rơi | |
| distribute a leaflet | Phát tờ rơi | |
| distribute a pamphlet | Phát tờ rơi |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Phân bổ
- ngoại động từ (transitive)Phân bổ, dàn đềuTo apportion (more or less evenly).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rải
Phân bổ
Họ từ (word family)
cùng gốc distributeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdistributus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ông đã phát bánh mì cho những người theo mình.
- .Đại lý phân phối báo cho các cửa hàng địa phương.
- .Một mạng lưới trẻ em đi phát tờ rơi tới từng nhà.