Dịch

distribute

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Phân phátđộng từngoại động từ (transitive)To divide into portions and dispense.
  2. Phân phốiđộng từngoại động từ (transitive)To supply to retail outlets.
  3. Phát, giaođộng từngoại động từ (transitive)To deliver or pass out.
  4. Rải, tản đềuđộng từngoại động từ (transitive)To scatter or spread.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distributeNguyên thể (infinitive)
  2. distributesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. distributedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. distributingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • distribute sthphân phát cái gìThe leaflets have been widely distributed.Những tờ rơi đã được phân phát rộng rãi.
  • distribute sth to sb/sthphân phát cái gì cho ai/cái gìThe organization distributed food to the earthquake victims.Tổ chức này đã phân phát lương thực cho các nạn nhân động đất.
  • distribute sth among sb/sthchia cái gì cho ai/cái gìThe money was distributed among schools in the area.Số tiền đã được chia cho các trường học trong vùng.
  • distribute sth between sb/sthchia cái gì cho ai/cái gìThe proceeds will be distributed between local charities.Số tiền thu được sẽ được chia cho các tổ chức từ thiện địa phương.
  • distribute sth (+ adv./prep.)phân phối cái gì (+ adv./prep.)
  • be distributed + adv./prep.được phân bổ + adv./prep.Make sure your weight is evenly distributed.Hãy đảm bảo trọng lượng của bạn được phân bổ đều.

Cụm từ (phrase)

distribute aidPhân phát hàng cứu trợ
distribute evenlyPhân bổ đều
distribute leafletsPhát tờ rơi
distribute widelyPhân phối rộng rãi
self-distributeđộng từPhân phối mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài
distribute flyersPhát tờ rơi
distribute a leafletPhát tờ rơi
distribute a pamphletPhát tờ rơi

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Phân bổ
  1. ngoại động từ (transitive)Phân bổ, dàn đềuTo apportion (more or less evenly).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdistributus

Ví dụ

  • .Ông đã phát bánh mì cho những người theo mình.
  • .Đại lý phân phối báo cho các cửa hàng địa phương.
  • .Một mạng lưới trẻ em đi phát tờ rơi tới từng nhà.

AI