Dịch

amass

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tập hợp thành đốngđộng từngoại động từ (transitive)To collect into a mass or heap.
  2. Tích lũy, gom gópđộng từngoại động từ (transitive)to gather a great quantity of; to accumulate.
  3. Tích lũy, tập hợpđộng từnội động từ (intransitive)To accumulate; to assemble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amassNguyên thể (infinitive)
  2. amassesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. amassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amassingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • amass sthtích lũy cái gì

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đống
  1. Đống, khối lượng lớnA large number of things collected or piled together.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*amassen
  2. từ tiếng Anglo-Normanamasser
  3. từ tiếng Latinh trung đạiamassāre

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • tích lũy kho báu hoặc tài sản
  • […] , , , , , , bas-relieves.những người khác được vẽ ra, không phải chân dung, không phải bản sao chính xác của các bộ phận đặc trưng, mà được bổ sung sau đó từ trí nhớ, cùng ý tưởng chung về một đống vũ khí, thiếu đi ý niệm cụ thể về đống chiến lợi phẩm, vốn là thực tế của những bức phù điêu này
  • .Khả năng tích lũy tài sản của cô ấy là nhờ may mắn và chăm chỉ

AI