Dịch

stack up

động từ (verb)
UK/ˌstæk ˈʌp/US/ˌstæk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chồng chất, tích lũyđộng từngoại động từ (transitive)To put into a stack.
  2. Chất đống lên; tích lũyđộng từnội động từ (intransitive)to pile up; to accumulate.
  3. Tập hợp một nhóm những thứ trừu tượng lại với nhauđộng từngoại động từ (transitive)To put a group of abstract things together.
  4. Chồngđộng từOften followed by against or among: to compare with (something); to measure up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stack upNguyên thể (infinitive)
  2. stacks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stacked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stacking upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chồng chất
Chồng

AI