Dịch

stack

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Đống rơm, đống cỏ khôdanh từA large pile of hay, grain, straw, or the like, larger at the bottom than the top, sometimes covered with thatch.
  2. Chồng, cọc, xấpdanh từA pile of similar objects, each directly on top of the last.
  3. Đống cọc, đống gỗdanh từA pile of poles or wood, indefinite in quantity.
  4. Xếp chồng, chất thành đốngđộng từngoại động từ (transitive)To arrange in a stack, or to add to an existing stack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stackNguyên thể (infinitive)
  2. stacksSố nhiều (plural)
  3. stackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stack (of sth)chồng/đống (của cái gì)
  • stack (sth)xếp (cái gì) thành chồngto stack boxesxếp hộp thành chồng
  • stack sth (up) (+ adv./prep.)chất (cái gì) thành đống (+ adv./prep.)logs stacked up against a wallcác khúc gỗ chất thành đống dựa vào tường
  • stack sth (with sth)chất đầy (cái gì) bằng (cái gì)
  • stack (sth) (up)chất (cái gì) lên

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 8
Thước gỗ stack
  1. A pile of wood containing 108 cubic feet. (~3 m³)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chồng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistack
  2. từ tiếng Bắc Âu cổstakkr“a barn; haystack; heap; pile”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stakkaz“a barn; rick; haystack”

Ví dụ

  • , .Ngô đã được đưa vào kho, còn đậu thì chất thành đống.
  • .Làm ơn lấy cho tôi một chiếc ghế từ chồng ghế trong góc kia.
  • “ , ' ,'” Correll 1972. “ Chúng tôi từng bảo, 'Có lẽ chúng ta nên nghĩ ra vài nhân vật để diễn hài,'" Correll nhớ lại vào năm 1972. "Chúng tôi có cả một kho truyện cười từng diễn trong các chương trình tìm kiếm tài năng tại gia này

AI