stackable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có khả năng xếp chồng lên nhautính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being stacked.
- Có khả năng kết hợp với những người khác trong một lần muatính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being combined with others on a single purchase.
- Bộ chuyển mạch mạng có thể được thiết lập để hoạt động với các bộ chuyển mạch mạng khácdanh từA network switch that can be set up to operate with other network switches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stackableDạng gốc (base form)
- stackablesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stackableVí dụ
- 10% ∼$625 , 15" […]