Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stackably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách có thể xếp chồng lên nhau; để cho phép xếp chồng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a stackable manner; so as to permit stacking.
Nguồn gốc
(etymology)
stackable
+
-ly
AI
1
Theo cách có thể xếp chồng lên nhau
1
Theo cách có thể xếp chồng lên nhau
1
Theo cách có thể xếp chồng lên nhau