Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tàu chìmdanh từSomething or someone that has been ruined.
- Xác, tàn tíchdanh từThe remains of something that has been severely damaged or worn down.
- Vụ va chạm, vụ tai nạndanh từAn event in which something is damaged through collision.
- Phá nát, phá hủyđộng từngoại động từ (transitive)To destroy violently; to cause severe damage to something, to a point where it no longer works, or is useless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wreck sthphá hủy cái gì
- be wreckedbị hỏng nặng không thể đi đượcThe ship was wrecked off the coast of France.Con tàu bị hỏng nặng ngoài khơi nước Pháp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car wreckdanh từ | danh từ | Vụ tai nạn ô tô |
| emotional wreck | Người suy sụp tinh thần | |
| nervous wreckdanh từ | danh từ | Người suy nhược thần kinh |
| train wreckdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Vụ tai nạn tàu hỏa |
| wreck a car | Làm nát một chiếc ô tô | |
| wreck a marriage | Phá vỡ hôn nhân | |
| check yourself before you wreck yourselfcụm từ | cụm từ | Hãy xem xét hậu quả của hành động của bạn trước khi bạn gặp rắc rối |
| wreck cardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wrecking car |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Vụ đắm tàu
- A shipwreck: an event in which a ship is heavily damaged or destroyed.
Họ từ (word family)
cùng gốc wreckNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwrek
- từ tiếng Anglo-Normanwrek
- từ tiếng Bắc Âu cổ*wrek
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy suy sụp tinh thần hoàn toàn sau cái chết của vợ.
- 2006, 18- .Năm 2006, Nikki Catsouras, 18 tuổi, đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn ô tô ở Lake Forest.
- sự tan rã của vật chất và sự sụp đổ của các thế giới