Dịch

wreck

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tàu chìmdanh từSomething or someone that has been ruined.
  2. Xác, tàn tíchdanh từThe remains of something that has been severely damaged or worn down.
  3. Vụ va chạm, vụ tai nạndanh từAn event in which something is damaged through collision.
  4. Phá nát, phá hủyđộng từngoại động từ (transitive)To destroy violently; to cause severe damage to something, to a point where it no longer works, or is useless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wreckNguyên thể (infinitive)
  2. wrecksSố nhiều (plural)
  3. wreckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wreckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wreck sthphá hủy cái gì
  • be wreckedbị hỏng nặng không thể đi đượcThe ship was wrecked off the coast of France.Con tàu bị hỏng nặng ngoài khơi nước Pháp.

Cụm từ (phrase)

car wreckdanh từVụ tai nạn ô tô
emotional wreckNgười suy sụp tinh thần
nervous wreckdanh từNgười suy nhược thần kinh
train wreckdanh từ, động từVụ tai nạn tàu hỏa
wreck a carLàm nát một chiếc ô tô
wreck a marriagePhá vỡ hôn nhân
check yourself before you wreck yourselfcụm từHãy xem xét hậu quả của hành động của bạn trước khi bạn gặp rắc rối
wreck cardanh từĐồng nghĩa với wrecking car

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Vụ đắm tàu
  1. A shipwreck: an event in which a ship is heavily damaged or destroyed.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwrek
  2. từ tiếng Anglo-Normanwrek
  3. từ tiếng Bắc Âu cổ*wrek

Ví dụ

  • .Anh ấy suy sụp tinh thần hoàn toàn sau cái chết của vợ.
  • 2006, 18- .Năm 2006, Nikki Catsouras, 18 tuổi, đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn ô tô ở Lake Forest.
  • sự tan rã của vật chất và sự sụp đổ của các thế giới

AI