Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nervous wreck
danh từ
(noun)
US
/ˈ
n
ɝː
v
ə
s
ˈɹɛ
k
/
Nghĩa chính
1
Người suy nhược thần kinh
danh từ
A very stressed and anxious person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nervous wreck
Dạng gốc
(base form)
nervous wreck
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
worrywart
bundle of nerves
nervous Nellie
Ví dụ
She's
a
nervous
wreck
.
He's
a
nervous
wreck
.
I'm
a
nervous
wreck
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Người suy nhược thần kinh
1
Người suy nhược thần kinh
1
Người suy nhược thần kinh