Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vụ tai nạn tàu hỏadanh từA train crash.
- Đống đổ nát sau vụ tai nạn tàu hỏadanh từThe wreckage resulting from a train crash.
- Thảm họa, đặc biệt là một thảm họa lớn, hỗn loạn và dễ dàng được công chúng quan sátdanh từA disaster, especially one which is large, chaotic, and readily seen by public observers.
- Làm hủy hoại hoàn toàn và thảm khốc, gây ra kết cục trong thảm họađộng từngoại động từ (transitive)To ruin utterly and catastrophically, to cause to end in disaster.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- train wreckNguyên thể (infinitive)
- train wrecksSố nhiều (plural)
- train wreckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- train wreckingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một người mất cân bằng và bị coi là một mớ hỗn độn
- Một người mất cân bằng và bị coi là một mớ hỗn độn, một thảm họa, một người đang phải gánh chịu sự hủy hoại cá nhânSomeone who is unbalanced and considered a mess, a disaster, one who is suffering personal ruin.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- […] .
- .