Dịch

catastrophe

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thảm họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any large and disastrous event of great significance.
  2. Phần mở nút, kết cụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dramatic event that initiates the resolution of the plot; the dénouement.
  3. Tai biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of bifurcation, where a system shifts between two stable states.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catastropheDạng gốc (base form)
  2. catastrophesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avert a catastropheNgăn chặn thảm họa
avoid a catastropheTránh thảm họa
economic catastropheThảm họa kinh tế
environmental catastropheThảm họa môi trường
humanitarian catastropheThảm họa nhân đạo
natural catastropheThảm họa thiên nhiên
cosy catastrophedanh từTác phẩm khoa học viễn tưởng hậu tận thế kể về cuộc phiêu lưu của một nhóm nhỏ những người sống sót sau sự sụp đổ của nền văn minh mà không bị tổn hại gì
catastrophe bonddanh từChứng khoán liên quan đến rủi ro chuyển rủi ro liên quan đến thảm họa từ tổ chức phát hành, điển hình là công ty bảo hiểm, sang nhà đầu tư. Những trái phiếu và tái bảo hiểm như vậy là những biện pháp hỗ trợ cho việc công ty bảo hiểm mất khả năng thanh toán trước những khoản lỗ lớn bất ngờ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thảm họa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disaster beyond expectations.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκαταστροφήkatastrophḗ

Ví dụ

  • , .Giữa những ngọn đèn cao này tích tụ tai họa, thảm họa xã hội.
  • .Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ.
  • .Đây là một thảm họa.

AI