Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thảm họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any large and disastrous event of great significance.
- Phần mở nút, kết cụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dramatic event that initiates the resolution of the plot; the dénouement.
- Tai biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of bifurcation, where a system shifts between two stable states.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catastropheDạng gốc (base form)
- catastrophesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avert a catastrophe | Ngăn chặn thảm họa | |
| avoid a catastrophe | Tránh thảm họa | |
| economic catastrophe | Thảm họa kinh tế | |
| environmental catastrophe | Thảm họa môi trường | |
| humanitarian catastrophe | Thảm họa nhân đạo | |
| natural catastrophe | Thảm họa thiên nhiên | |
| cosy catastrophedanh từ | danh từ | Tác phẩm khoa học viễn tưởng hậu tận thế kể về cuộc phiêu lưu của một nhóm nhỏ những người sống sót sau sự sụp đổ của nền văn minh mà không bị tổn hại gì |
| catastrophe bonddanh từ | danh từ | Chứng khoán liên quan đến rủi ro chuyển rủi ro liên quan đến thảm họa từ tổ chức phát hành, điển hình là công ty bảo hiểm, sang nhà đầu tư. Những trái phiếu và tái bảo hiểm như vậy là những biện pháp hỗ trợ cho việc công ty bảo hiểm mất khả năng thanh toán trước những khoản lỗ lớn bất ngờ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thảm họa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disaster beyond expectations.
Họ từ (word family)
cùng gốc catastrophe- catastrophizeCoi một tình huống xấu như thể nó là thảm họa hoặc thảm khốcđộng từ
- eucatastropheThảm họa (sự kiện kịch tính dẫn đến việc giải quyết cốt truyện) mang lại hạnh phúc cho nhân vật chínhdanh từ
- catastrophalThảm họatính từ
- ecocatastropheThảm họa sinh thái, đặc biệt là thảm họa do con người gây ra, ảnh hưởng đến môi trườngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκαταστροφήkatastrophḗ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Giữa những ngọn đèn cao này tích tụ tai họa, thảm họa xã hội.
- .Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ.
- .Đây là một thảm họa.