cataclysm
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kiện bất ngờ dữ dộidanh từA sudden, violent event.
- Sự thay đổi đột ngột trong vỏ Trái Đấtdanh từA sudden and violent change in the earth's crust.
- Trận lụt lớndanh từA great flood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cataclysmDạng gốc (base form)
- cataclysmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lunar cataclysmdanh từ riêng | danh từ riêng | Khoảng thời gian, khoảng 4 tỷ năm trước, trong đó một số lượng lớn các hố va chạm hình thành trên Mặt Trăng của Trái Đất |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcataclysme
- từ tiếng Latinhcataclysmus
- từ tiếng Hy Lạp cổκατακλυσμόςkataklusmós“deluge, flood”
Ví dụ
- , Altaaya . .Căn cứ vào thành phần trầm tích của vỏ Trái Đất, Altaaya từng có bầu khí quyển đủ dày để hỗ trợ sự tồn tại của chất lỏng dưới dạng nào đó. Thảm họa gì đã tước đi bầu khí quyển và khiến hành tinh này đóng băng vẫn chưa được biết đến.
- .Tom sống trong nỗi sợ hãi thường trực về một thảm họa.
- .Tom vô tình gây ra thảm họa.
Họ từ (word family)
cùng gốc cataclysmNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha