Dịch

cataclysmic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xem cataclysmtính từOf or pertaining to a cataclysm; causing great destruction or upheaval; catastrophic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cataclysmicDạng gốc (base form)
  2. more cataclysmicSo sánh hơn (comparative)
  3. most cataclysmicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cataclysmic variable starChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : .Đó là lý do tại sao việc bị từ chối trong tình yêu lại gây chấn động đến vậy: người ta bị phán xét và thấy mình không đủ tốt.
  • .Cô ấy dường như không thể thoát khỏi tình cảnh thảm khốc đó.
  • , , : " .. 11, ."Mark Halperin, một nhà làm phim tài liệu, cho biết: "Ngoài cuộc Nội chiến Mỹ và Thế chiến II nhưng bao gồm cả các cuộc tấn công ngày 11 tháng 9, cuộc bầu cử của Donald Trump có thể là sự kiện gây biến động lớn nhất mà đất nước này từng chứng kiến.

AI