Dịch

catastrophic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thảm khốctính từOf or pertaining to a catastrophe.
  2. Thảm họa, nặng nềtính từDisastrous; ruinous.
  3. Không thể cứu vãn, chí mạngtính từFrom which recovery is impossible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catastrophicDạng gốc (base form)
  2. more catastrophicSo sánh hơn (comparative)
  3. most catastrophicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

catastrophic consequenceHậu quả thảm khốc
catastrophic damageThiệt hại nặng nề
catastrophic effectẢnh hưởng thảm khốc
catastrophic errorSai lầm chí mạng
catastrophic eventSự kiện thảm họa
catastrophic failureHỏng hóc nghiêm trọng
catastrophic killdanh từTrường hợp làm hư hại một phương tiện bằng vũ khí khiến phương tiện đó không thể sử dụng được và không thể sửa chữa được
catastrophic mortalitydanh từQuá trình trong đó các cá thể trong quần thể chết đi với số lượng lớn như một phần của một sự kiện (chứ không phải từng cá thể một, do nhiều nguyên nhân khác nhau)

Ví dụ

  • & 8 . , . .Lý do Jon & Kate Plus 8 trở thành chủ đề nóng bỏng là vì tất cả có thể chỉ là một trò lừa dối. Người ta đồn rằng Jon có một loạt nhân tình, Kate thì ngoại tình với vệ sĩ của mình và Đứa Bé Số Sáu thực chất là một con Ewok cạo lông nghiện heroin nặng nề. Đại loại vậy.
  • .Điều đó sẽ mang tính hủy diệt.
  • .Điều này sẽ gây ra thảm họa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

catastrophe-ic

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκαταστροφικόςkatastrophikós

Ngôn ngữ khác

AI