catastrófico
B2tính từ (adjective)
/katasˈtɾofiko/
Nghĩa chính
- Thảm khốc, tai hạitính từcatastrophic (being a catastrophe)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catastróficoDạng gốc (base form)
- catastróficasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- catastróficosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- catastróficaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Hậu quả của một bản dịch tồi đôi khi có thể rất tai hại.
- .Hình ảnh vệ tinh cho thấy quy mô thảm khốc của vụ cháy.
- .Kết quả cuối cùng thật thảm hại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thảm khốc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh