Dịch

catastrófico

B2tính từ (adjective)
/katasˈtɾofiko/

Nghĩa chính

  1. Thảm khốc, tai hạitính từcatastrophic (being a catastrophe)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catastróficoDạng gốc (base form)
  2. catastróficasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. catastróficosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. catastróficaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Hậu quả của một bản dịch tồi đôi khi có thể rất tai hại.
  • .Hình ảnh vệ tinh cho thấy quy mô thảm khốc của vụ cháy.
  • .Kết quả cuối cùng thật thảm hại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI