Dịch

desastroso

B1tính từ (adjective)
/desasˈtɾoso/

Nghĩa chính

  1. Thảm họa, tai hại, tệ hạitính từdisastrous
  2. Thảm khốc, tai hạitính từcalamitous (an event)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desastrosoDạng gốc (base form)
  2. desastrosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. desastrososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. desastrosaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thảm họa

Họ từ (word family)

cùng gốc desastroso

Ví dụ

  • .Các chuyển động của robot này là thảm họa.
  • .Kết quả của trải nghiệm đó là thảm họa.
  • , .Kết quả trận chiến, một lần nữa, là thảm họa cho quân đội chúng ta.

AI