desastroso
B1tính từ (adjective)
/desasˈtɾoso/
Nghĩa chính
- Thảm họa, tai hại, tệ hạitính từdisastrous
- Thảm khốc, tai hạitính từcalamitous (an event)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desastrosoDạng gốc (base form)
- desastrosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- desastrososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- desastrosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thảm họa
Họ từ (word family)
cùng gốc desastrosoVí dụ
- .Các chuyển động của robot này là thảm họa.
- .Kết quả của trải nghiệm đó là thảm họa.
- , .Kết quả trận chiến, một lần nữa, là thảm họa cho quân đội chúng ta.