Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây tai họa, thảm hạitính từCausing or involving calamity; disastrous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calamitousDạng gốc (base form)
- more calamitousSo sánh hơn (comparative)
- most calamitousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc calamitous1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lâm vào tai họa
- Lâm vào tai họa, khốn khổOf a person: involved in a calamity; hence, distressed, miserable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gây tai họa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha