Dịch

lethal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm chết ngườitính từOf, pertaining to, or causing death; deadly; mortal; fatal.
  2. Vũ khí sát thương, vũ khí chết ngườidanh từAny weapon that causes death.
  3. Alen gây chếtdanh từAn allele that causes the death of the organism that carries it.
  4. Rượu cetyl, cồn cetyldanh từkhông đếm được (uncountable)One of the higher alcohols of the paraffine series obtained from spermaceti as a white crystalline solid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lethalDạng gốc (base form)
  2. lethalsSố nhiều (plural)
  3. more lethalSo sánh hơn (comparative)
  4. most lethalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lethal dosedanh từLiều gây chết người
lethal forceVũ lực gây chết người
lethal injectiondanh từTiêm thuốc độc
lethal weaponVũ khí chết người
prove lethalDẫn đến chết người
non-lethaltính từ, danh từKhông có khả năng gây tử vong
lethal zonedanh từĐồng nghĩa với death zone
less-lethaltính từ, danh từĐồng nghĩa với non-lethal

Ví dụ

  • , . .Liệu con người thời công nghiệp hiện đại hiếu chiến hơn hay ít hiếu chiến hơn tổ tiên săn bắt hái lượm là điều không thể xác định. Súng máy có sức sát thương lớn hơn nhiều so với cung tên khiến việc so sánh trở nên vô nghĩa.
  • .Đây là một cái bẫy chết người.
  • .Hà mã có thể gây chết người.

AI