Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
semilethality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính bán chết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being semilethal.
Ví dụ
In
Drosophila
melanogaster
a
single
orthologous
hand
gene
is
expressed
with
absence
of
the
respective
protein
causing
semilethality
during
early
larval
instars
.
AI
1
Tính bán chết
1
Tính bán chết
1
Tính bán chết