letal
B1tính từ (adjective)
/leˈtal/
Nghĩa chính
- Gây chết người, chết ngườitính từlethal, deadly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- letalDạng gốc (base form)
- letalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arma letal | Vũ khí sát thương | |
| dosis letal | Liều gây chết | |
| efecto letal | Tác dụng gây chết | |
| inyección letal | Tiêm thuốc tử hình |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc letalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¡ !Có vẻ băng là chết người!
- .Sự do dự trong các tình huống nguy hiểm có thể gây chết người.
- .Tất cả các loại độc chết người nhất đều có trong phòng thí nghiệm của anh ấy.