Dịch

non-lethal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không có khả năng gây tử vongtính từkhông so sánh (not comparable)Not capable of causing death.
  2. Được thiết kế để gây ra tình trạng mất khả năng lao động mà không gây tử vongtính từkhông so sánh (not comparable)Designed to cause incapacitation without causing death.
  3. Các loại vũ khí có thể vô hiệu hóa mà không gây tử vongdanh từAny weapon that incapacitates without causing death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. non-lethalDạng gốc (base form)
  2. non-lethalsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI