Dịch

siniestro

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/siˈnjestɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nham hiểm, gở, ám muộitính từsinister
  2. Bất hạnh, không vuitính từunhappy
  3. Độc ác, hiểm áctính từmalicious, evil
  4. Tai nạndanh từaccident

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. siniestroDạng gốc (base form)
  2. siniestrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. siniestrosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. siniestraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

seguro contra siniestrosBảo hiểm thiệt hại
siniestro totalTổng tổn thất
a diestro y siniestrotrạng từTrái và phải, trái, phải và giữa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Bên trái
  1. Bên trái, phía tráileft, left-hand (direction)

Ví dụ

  • .Điều cuối cùng tôi nhìn thấy là khuôn mặt nham hiểm của hắn.
  • .Gần đây chúng tôi đã gặp phải một số tai nạn.
  • .Hãy ngừng áp đặt ý muốn của bạn lên khắp mọi nơi đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất hạnh
Bên trái
Tai nạn
Trái nghĩa

AI