Dịch

desgracia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desˈɡɾaθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự ô nhục, điều nhục nhãdanh từdisgrace
  2. Sự bất hạnh, vận xuidanh từmisfortune, bad luck
  3. Tai nạn, thảm họadanh từaccident, disaster
  4. Dạng biến cách của desgraciarđộng từinflection of desgraciar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desgraciaDạng gốc (base form)
  2. desgraciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

caer en desgraciaThất sủng
para desgracia de alguienBất hạnh cho ai
por desgraciaThật không may

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi ba số ít hiện tại chỉ định
  1. third-person singular present indicative

Ví dụ

  • , .Không may là tôi sẽ không có nhiều thời gian rảnh.
  • , .Không may là ước mơ của anh ấy đã không thành hiện thực.
  • .Ngay cả sự giàu sang cũng không thể che chở trước tai họa.

AI