gracia
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈɡɾaθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sự hài hước, vẻ buồn cườidanh từA2The quality of being funny or the part of a joke that makes people laugh.
- vẻ duyên dáng, nét cuốn hútdanh từA2A quality of elegance, charm, or attractiveness in movement or manner.
- ân sủng, lòng khoan dungdanh từB1Unmerited divine assistance or mercy, or a formal pardon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graciaDạng gốc (base form)
- graciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caer en gracia | Được lòng ai | |
| dar las gracias | Cảm ơn | |
| golpe de gracia | Đòn kết liễu | |
| hacer gracia | Buồn cười | |
| muchas gracias | Cảm ơn nhiều | |
| tener gracia | Có duyên, buồn cười | |
| por la gracia de Diostrạng từ | trạng từ | Bởi ân sủng của Thiên Chúa |
| su graciacụm từ | cụm từ | Xin vui lòng cho biết tên của bạn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Chân chữ
- serif
Ví dụ
- .Cách cư xử của cậu chẳng buồn cười chút nào đâu.
- .Chúng tôi thấy buồn cười đến mức đã chụp một bức ảnh.
- .Eloy chẳng thấy vui vẻ gì khi mắc sai lầm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hài hước
Ân sủng
Sự ân xá