gracias
A1giống cái (feminine)thán từ (interjection)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp//ˈɡɾaθjas/ [ˈɡɾa.θjas]/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cảm ơnthán từA1Used to express thanks to someone or for something.
- lời cảm ơndanh từA1An expression of thanks, especially in the phrase dar las gracias.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar gracias a dios | Tạ ơn Chúa | |
| dar las gracias | Cảm ơn | |
| gracias a | Nhờ có | |
| muchas gracias | Cảm ơn nhiều | |
| gracias a Dios | Tạ ơn Chúa | |
| gracias por algo | Cảm ơn vì điều gì | |
| Día de Acción de Gracias | Lễ Tạ ơn | |
| y graciascụm từ | cụm từ | Không có chi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Số nhiều của gracia
- plural of gracia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy làm chủ khách sạn này là nhờ có bố mình.
- cám ơn
- .Cảm ơn vì đã giúp tôi làm bài tập về nhà.
Xuất hiện ở từ khác
- graciadễ nhầmlời cảm ơn, dạng số nhiều của gracia nhưng dùng như một từ độc lập