Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cảm ơn, cám ơnthán từUsed to express appreciation or gratitude.
- Lời cảm ơndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An expression of appreciation or gratitude.
- Lòng biết ơn, sự cảm kíchdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Grateful feelings or thoughts; favour, goodwill, graciousness.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của thankđộng từthird-person singular simple present indicative of thank
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thanks for doing sthcảm ơn vì đã làm gìThanks for lending me the money.Cảm ơn vì đã cho tôi vay tiền.
- thanks for sthcảm ơn về cái gìMany thanks for your support.Rất cảm ơn về sự hỗ trợ của bạn.
- thanks to sb for sthcảm ơn ai về cái gìHow can I ever express my thanks to you for all you've done?Làm sao tôi có thể bày tỏ lời cảm ơn đến bạn vì tất cả những gì bạn đã làm?
- thanks to sbcảm ơn aiWe extend our thanks to Mary, who is stepping down as chair after serving for three years.Chúng tôi gửi lời cảm ơn đến Mary, người sẽ thôi giữ chức chủ tịch sau ba năm phục vụ.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của thank
- plural of thank
Ví dụ
- ? — . — ?Bạn có muốn một ít khoai tây không? - Cảm ơn. -Bao nhiêu?
- I’ve , ?Sau mọi chuyện tôi đã làm, một lời công nhận qua loa là sự cảm ơn tôi nhận được sao?
- , (mỉa mai) xin cảm ơn ạ, xin đủ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc thanksNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithanks
- từ tiếng Anh cổþancas“thanks”
- từ tiếng German nguyên thủy*þankōs
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- thankdễ nhầmDanh từ số nhiều mang nghĩa 'lời cảm ơn', thường dùng như một thán từ thân mật thay cho 'thank you'.