Dịch

cheers

B1động từ (verb)thán từ (interjection)danh từ (noun)

Dạng gốc:cheerTiếng reo mừng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cụng ly, nâng ly chúc mừngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To say "cheers" as a toast (to someone).
  2. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của cheerđộng từthird-person singular simple present indicative of cheer
  3. Chúc sức khỏe, cụng lythán từA common toast used when drinking in company.
  4. Số nhiều của cheerdanh từplural of cheer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheersNguyên thể (infinitive)
  2. cheersesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cheersedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheersingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

three cheersthán từBa tiếng hoan hô
cup that cheersdanh từThức uống có cồn
cheers, big earsthán từTừ đồng nghĩa với lời chúc mừng (“cảm ơn bạn; hoặc nâng ly chúc mừng”)
a cup that cheers but not inebriatescụm từTrà

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 2
Tạm biệt
  1. Tạm biệt, hẹn gặp lạigoodbye, especially as a sign-off in an email or after writing a comment.

Ví dụ

  • .Chúng tôi cụng ly và bắt đầu uống.
  • ! !Chúc mừng bạn! Cụng ly!
  • !Cụng ly cho buổi gặp gỡ của chúng ta!

AI