Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
laters
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
l
eɪ
t
ə
z
/
US
/ˈ
l
eɪ
t
ɚ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hẹn gặp lại sau; một biểu thức được sử dụng khi chia tay
thán từ
See you later; an expression used at parting.
Nguồn gốc
(etymology)
later
“see you later”
+
-s
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
nos vidrios
Sau này
hasta después
Hẹn gặp lại sau, lát gặp
ahí nos vidrios
Sau này
AI
1
Hẹn gặp lại sau
1
Hẹn gặp lại sau
1
Hẹn gặp lại sau