later
B2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Hay gặpDạng gốc:lateMuộn, trễ
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sau, sau đótrạng từAfterward in time (used with than when comparing with another time).
- Sau này, về sautrạng từAt some unspecified time in the future.
- Sau, cách đótính từComing afterward in distance (following an antecedent distance as embedded within an adverbial phrase)
- Tạm biệt, hẹn gặp lạithán từSee you later; goodbye.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 3
Muộn hơn
- Muộn hơn, trễ hơncomparative form of late: more late
Ví dụ
- . .Bạn cùng phòng của tôi đến trước. Tôi đến sau.
- .Chúng tôi có thể hoàn tất nó sau.
- .Hôm qua bạn đã đến muộn và hôm nay bạn còn đến muộn hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc lateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- afterđồng nghĩa, dễ nhầmChỉ một thời điểm muộn hơn, thường có một mốc để so sánh.
- agotrái nghĩaChỉ thời điểm xảy ra sau đó.
- aheadđồng nghĩaCó thể đứng sau động từ move hoặc set khi nói đến thời điểm muộn hơn.
- beforetrái nghĩaChỉ thời điểm muộn hơn hoặc việc xảy ra sau đó.
- directlytrái nghĩasau này, không ngay
- earliertrái nghĩamuộn hơn