Dịch

later

B2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈleɪ.tə/US/ˈleɪ.tɚ/nguồn

Dạng gốc:lateMuộn, trễ

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sau, sau đótrạng từAfterward in time (used with than when comparing with another time).
  2. Sau này, về sautrạng từAt some unspecified time in the future.
  3. Sau, cách đótính từComing afterward in distance (following an antecedent distance as embedded within an adverbial phrase)
  4. Tạm biệt, hẹn gặp lạithán từSee you later; goodbye.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

5 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 3
Muộn hơn
  1. Muộn hơn, trễ hơncomparative form of late: more late

Ví dụ

  • . .Bạn cùng phòng của tôi đến trước. Tôi đến sau.
  • .Chúng tôi có thể hoàn tất nó sau.
  • .Hôm qua bạn đã đến muộn và hôm nay bạn còn đến muộn hơn.

Nguồn gốc (etymology)

late-er

  1. từ tiếng Anh trung đạilater
  2. từ tiếng Anh cổlator

AI