Nghĩa chính
- Sau đó, về sautrạng từkhông so sánh (not comparable)At a later or succeeding time; after that;
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not long afterwards | Không lâu sau đó | |
| shortly afterwards | Ngay sau đó | |
| soon afterwards | Chẳng bao lâu sau đó | |
| better one word in time than two afterwardscụm từ | cụm từ | Bạn nên nói đúng lúc, nếu không bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội tạo nên sự khác biệt |
Ví dụ
- .Tôi sẽ làm việc đó sau.
- .Tôi sẽ nói với bạn sau này
Xuất hiện ở từ khác
- afterđồng nghĩaChỉ hành động xảy ra sau một sự viện đã được nêu.
- aheadtrái nghĩaSau một thời điểm hoặc sự việc, thay vì trước.
- beforetrái nghĩaChỉ một việc xảy ra sau một thời điểm hoặc sự kiện.
- nextđồng nghĩachỉ mốc thời gian sau đó một cách chung chung hơn.
- previouslytrái nghĩacũng có nghĩa nghịch, dùng trong câu mô tả sau
- thenđồng nghĩaTự nhiên trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Úc.
Họ từ (word family)
cùng gốc afterwardsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha