Dịch

-wards

hậu tố
UK/wədz/US/wɚdz/

Nghĩa chính

  1. Hình thành các tính từ và trạng từ biểu thị đường đi hoặc phương hướng, hoặc chuyển động hoặc xu hướng hướng tới, như trong "ngược lại", "hướng tới", v.vhậu tốForming adjectives and adverbs denoting course or direction to, or motion or tendency toward, as in "backwards", "towards", etc.

Cụm từ (phrase)

firmament-wardstrạng từTheo hướng của bầu trời hoặc thiên đàng

Nguồn gốc (etymology)

-ward-s

  1. từ tiếng Anh trung đại-wardes
  2. từ tiếng Anh cổ-weardes

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI