Dịch

next

A1tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)danh từ (noun)giới từ (preposition)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. tới, sau, sau đâytừ hạn địnhA1coming immediately after the present one in time
  2. tiếp theo, kế tiếptính từA1không so sánh (not comparable)coming immediately after in order, succession, or rank
  3. bên cạnh, liền kề, sát cạnhtính từA2không so sánh (not comparable)nearest in space or position; adjoining
  4. bên cạnh, sát cạnh, kếgiới từA1in or into a position immediately beside or adjacent to

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • next Monday, week, summer, year, etc.thứ Hai/tuần/mùa hè/năm tới, v.v
  • next best, biggest, most important, etc… (after/to sb/sth)xếp thứ nhì/lớn nhất/quan trọng nhất, v.v… (sau ai/cái gì)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 2
Gần nhất
  1. không so sánh (not comparable)Gần nhất, ruột thịt nhấtNearest in relationship. (See also next of kin.)
  2. không so sánh (not comparable)Gần nhất, ngắn nhấtMost direct, or shortest or nearest in distance or time.

Ví dụ

  • ; ; chương tiếp theo; tuần tới; ngày Chủ nhật ngay trước Lễ Phục sinh
  • .Người đàn ông ở giường tầng bên cạnh ngáy làm tôi mất ngủ cả đêm.
  • , , , , ; , , , . ...Nếu đó là một tài sản, thì nó là một loại mới chưa từng được biết đến trong luật dân sự, thông luật và luật thành văn; không có giải pháp trung gian, tài sản đó phải thuộc về thân nhân gần nhất của bà ấy, bởi vì đó là tài sản tuyệt đối của bà. Không thể phân chia tài sản cá nhân...

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếp theo
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinexte
  2. từ tiếng Anh cổnīehsta
  3. từ tiếng German nguyên thủy*nēhwist“nearest, closest”

AI