Nghĩa chính
- Lần saudanh từOn the following occasion (as opposed to this time).
- Trong tương laitrạng từkhông so sánh (not comparable)In the future.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| until next timecụm từ | cụm từ | Dùng như một lời chia tay |
| better luck next timethán từ | thán từ | Dùng để chúc ai đó hy vọng vào thành công trong tương lai sau thất bại |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.
- .
- " ," .