次
HSK1
Hay gặpHán-Việt: thứ
cì
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- lần, lượt, chuyếnclassifierclassifier for occurrences of events or actions: time, occasion
- kém, thứ yếu, kém chất lượngtính từinferior in quality; secondary or substandard
Chữ và bộ thủ (character, radical)
次
cìthứ
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)6 nét
order, sequence; nextCụm từ (phrase)
9 nghĩa khác
Nghĩa 9
Kế tiếp
- Kế tiếp, tiếp theonext in sequence
Ví dụ
- 。Cô ấy sẽ thử lại lần nữa.
- 。Lần này là khác.
- 。Lần này là khác.
Xuất hiện ở từ khác
- timeTiếng Anhtương đương
- ocasionesTiếng Tây Ban Nhatương đương
- vecesTiếng Tây Ban Nhatương đương
- vezTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 亚dễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ thứ tự hoặc một mức thấp hơn; không phải cách viết tắt của châu Á.
- 回dễ nhầm, đồng nghĩa次 dùng phổ biến và trung tính hơn trong cả văn nói lẫn văn viết; 回 dùng nhiều hơn trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc.