Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Thứ cấp, thứ haitính từkhông so sánh (not comparable)Next in order to the first or primary; of second place in origin, rank, etc.
- Phụ, ít quan trọngtính từkhông so sánh (not comparable)Of less than primary importance.
- Trung họctính từkhông so sánh (not comparable)Related to secondary education, i.e. schooling between the ages of (approximately) 11 and 18.
- Trường trung họcdanh từA secondary school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- secondaryDạng gốc (base form)
- secondariesSố nhiều (plural)
- more secondarySo sánh hơn (comparative)
- most secondarySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- secondary to sththứ yếu so với cái gìRaising animals was only secondary to other forms of farming.Nuôi động vật chỉ thứ yếu so với các hình thức canh tác khác.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secondary colourdanh từ | danh từ | Màu thứ cấp |
| secondary educationdanh từ | danh từ | Trung học |
| secondary effect | Tác động phụ | |
| secondary marketdanh từ | danh từ | Thị trường thứ cấp |
| secondary schooldanh từ | danh từ | Trường trung học |
| secondary sourcedanh từ | danh từ | Nguồn tham khảo phụ |
| secondary role | Vai trò phụ | |
| secondary symptom | Triệu chứng thứ cấp |
20 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 9
Danh từ (noun) 11
Phó
- không so sánh (not comparable)Phó, được ủy thácOriginating from a deputy or delegated person or body.
Ví dụ
- .Tôi cần một dạng giấy tờ tùy thân phụ.
- .Đây là tiêu chí phụ.
- 36 2021.Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc secondaryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- centraltrái nghĩathứ yếu, phụ thuộc
- firsttrái nghĩaCó mức quan trọng hoặc ưu tiên thấp hơn.
- indirectđồng nghĩanhấn mạnh vào việc là kết quả thứ cấp
- maintrái nghĩathứ yếu, phụ
- mastertrái nghĩaCó vai trò hoặc mức độ quan trọng thấp hơn.
- primarydễ nhầm, trái nghĩasecondary là nghĩa ngược lại, chỉ thứ phụ, không phải ‘chính’.