Dịch

idiopathic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự pháttính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or designating a disease or condition having no known cause.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

idiopathic hypersomniadanh từRối loạn thần kinh có đặc điểm chủ yếu là cần ngủ quá nhiều, ngay cả vào ban ngày mà không có nguyên nhân bên ngoài rõ ràng như chấn thương não thực thể
idiopathic pneumonia syndromedanh từTập hợp các dấu hiệu và triệu chứng lâm sàng tương tự như viêm phổi nhưng không nhiễm trùng phổi
idiopathic postprandial syndromedanh từTập hợp các dấu hiệu và triệu chứng lâm sàng tương tự như hạ đường huyết nhưng không có mức đường huyết thấp rõ rệt như trong tình trạng đó
idiopathic intracranial hypertensiondanh từĐồng nghĩa với pseudotumor cerebri
diffuse idiopathic skeletal hyperostosisdanh từVôi hóa dây chằng gần điểm gắn của chúng với cột sống

Ví dụ

  • .Tôi bị chứng ngủ nhiều vô căn.
  • .Tôi đang bị chứng ngủ nhiều vô căn.

AI