idiopathic
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tự pháttính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or designating a disease or condition having no known cause.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| idiopathic hypersomniadanh từ | danh từ | Rối loạn thần kinh có đặc điểm chủ yếu là cần ngủ quá nhiều, ngay cả vào ban ngày mà không có nguyên nhân bên ngoài rõ ràng như chấn thương não thực thể |
| idiopathic pneumonia syndromedanh từ | danh từ | Tập hợp các dấu hiệu và triệu chứng lâm sàng tương tự như viêm phổi nhưng không nhiễm trùng phổi |
| idiopathic postprandial syndromedanh từ | danh từ | Tập hợp các dấu hiệu và triệu chứng lâm sàng tương tự như hạ đường huyết nhưng không có mức đường huyết thấp rõ rệt như trong tình trạng đó |
| idiopathic intracranial hypertensiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pseudotumor cerebri |
| diffuse idiopathic skeletal hyperostosisdanh từ | danh từ | Vôi hóa dây chằng gần điểm gắn của chúng với cột sống |
Ví dụ
- .Tôi bị chứng ngủ nhiều vô căn.
- .Tôi đang bị chứng ngủ nhiều vô căn.
Họ từ (word family)
cùng gốc idiopathicNguồn gốc (etymology)
idio--pathic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha