secondary education
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trung họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Education that follows primary education and leads to either employment or college / university education.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| General Certificate of Secondary Educationdanh từ riêng | danh từ riêng | Chứng chỉ của Anh được thi bởi học sinh trung học ở Anh, xứ Wales và Bắc Ireland |
| upper secondary education | Giáo dục trung học phổ thông |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- 2% .
- 14, 1982 , .