Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bổ sung, phụtính từActing to supplement.
- Đính kèm, phụ lụctính từAppending.
- Không theo lịch trình, thuê chuyếntính từLacking a regular schedule (as in a supplemental airline).
- Phần bổ sung, vật bổ sungdanh từSomething that supplements or adds to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supplementalDạng gốc (base form)
- supplementalsSố nhiều (plural)
- more supplementalSo sánh hơn (comparative)
- most supplementalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supplemental food | Thực phẩm bổ sung | |
| supplemental income | Thu nhập bổ sung | |
| supplemental information | Thông tin bổ sung | |
| supplemental insurance | Bảo hiểm bổ sung | |
| supplemental nutrition | Dinh dưỡng bổ sung | |
| supplemental oxygen | Oxy bổ sung | |
| supplemental jurisdictiondanh từ | danh từ | Thẩm quyền của các tòa án liên bang Hoa Kỳ để xét xử các khiếu nại bổ sung có liên quan đáng kể đến khiếu nại ban đầu, mặc dù tòa án sẽ thiếu thẩm quyền xét xử đối tượng để xét xử các khiếu nại bổ sung một cách độc lập |
| supplemental restraint systemdanh từ | danh từ | Các hệ thống hạn chế trên xe, chẳng hạn như túi khí, ngoài dây an toàn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoản ngân sách bổ sung
- A requisition or article of legislation that provides additional funding for a program.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bổ sung
Họ từ (word family)
cùng gốc supplementalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các khoản đầu tư cá nhân tốt có thể mang lại thu nhập bổ sung khi nghỉ hưu.
- , , " " .Các nhà khoa học gọi việc sử dụng dexamethasone, vốn thường dùng để giảm viêm ở bệnh nhân viêm khớp và các bệnh khác, là một "bước đột phá lớn" trong điều trị bệnh nhân nhiễm vi-rút corona phải nhập viện và cần dùng máy thở hoặc thở oxy bổ sung.
- , bladder's , .Nhưng khi những phụ nữ bị nhiễm trùng đường tiết niệu tái phát được bổ sung estrogen qua đường âm đạo, ông cho biết hormone này đã phục hồi độ toàn vẹn của lớp tế bào lót bàng quang tương đương với mô khỏe mạnh hơn ở phụ nữ trẻ tiền mãn kinh.