Dịch

supplemental

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bổ sung, phụtính từActing to supplement.
  2. Đính kèm, phụ lụctính từAppending.
  3. Không theo lịch trình, thuê chuyếntính từLacking a regular schedule (as in a supplemental airline).
  4. Phần bổ sung, vật bổ sungdanh từSomething that supplements or adds to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supplementalDạng gốc (base form)
  2. supplementalsSố nhiều (plural)
  3. more supplementalSo sánh hơn (comparative)
  4. most supplementalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

supplemental foodThực phẩm bổ sung
supplemental incomeThu nhập bổ sung
supplemental informationThông tin bổ sung
supplemental insuranceBảo hiểm bổ sung
supplemental nutritionDinh dưỡng bổ sung
supplemental oxygenOxy bổ sung
supplemental jurisdictiondanh từThẩm quyền của các tòa án liên bang Hoa Kỳ để xét xử các khiếu nại bổ sung có liên quan đáng kể đến khiếu nại ban đầu, mặc dù tòa án sẽ thiếu thẩm quyền xét xử đối tượng để xét xử các khiếu nại bổ sung một cách độc lập
supplemental restraint systemdanh từCác hệ thống hạn chế trên xe, chẳng hạn như túi khí, ngoài dây an toàn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoản ngân sách bổ sung
  1. A requisition or article of legislation that provides additional funding for a program.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bổ sung

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Các khoản đầu tư cá nhân tốt có thể mang lại thu nhập bổ sung khi nghỉ hưu.
  • , , " " .Các nhà khoa học gọi việc sử dụng dexamethasone, vốn thường dùng để giảm viêm ở bệnh nhân viêm khớp và các bệnh khác, là một "bước đột phá lớn" trong điều trị bệnh nhân nhiễm vi-rút corona phải nhập viện và cần dùng máy thở hoặc thở oxy bổ sung.
  • , bladder's , .Nhưng khi những phụ nữ bị nhiễm trùng đường tiết niệu tái phát được bổ sung estrogen qua đường âm đạo, ông cho biết hormone này đã phục hồi độ toàn vẹn của lớp tế bào lót bàng quang tương đương với mô khỏe mạnh hơn ở phụ nữ trẻ tiền mãn kinh.

AI