Nghĩa chính
- Có tính chất bổ sungtính từAdditional; added to supply what is wanted.
- Phần bổ sung, vật phụ trộidanh từSomething additional; an extra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supplementaryDạng gốc (base form)
- supplementariesSố nhiều (plural)
- more supplementarySo sánh hơn (comparative)
- most supplementarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supplementary angledanh từ | danh từ | Góc mà khi thêm vào một góc tham chiếu khác sẽ tạo ra một góc 180 độ |
| supplementary planedanh từ | danh từ | Các mặt phẳng trong số 16 mặt phẳng Unicode nằm trên Mặt phẳng 0 (BMP) và yêu cầu sử dụng các cặp thay thế để mã hóa theo UTF-16 (Mặt phẳng 1 đến 16, bao gồm chung phạm vi các điểm mã từ U+10000 đến U+10FFFF) |
| supplementary anglesdanh từ | danh từ | Cặp góc có tổng bằng 180 độ |
| supplementary characterdanh từ | danh từ | Các ký tự được gán một điểm mã trong một trong các mặt phẳng bổ sung (mặt phẳng 1 đến 16, bao gồm phạm vi từ U+10000 đến U+10FFFF) |
| supplementary motor areadanh từ | danh từ | Một phần của vỏ não linh trưởng góp phần kiểm soát chuyển động, nằm trên bề mặt đường giữa của bán cầu não phía trước phần đại diện của vỏ não vận động chính |
| supplementary relative clausedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với non-restrictive relative clause |
Ví dụ
- .Bạn có thể cần một liều bổ sung sau sáu tháng.
- .Thông tin bổ sung bao gồm trạng từ và những từ có chức năng như trạng từ.
- , six-man , !Tôi cũng muốn tận hưởng kỳ nghỉ, nhưng nhờ sự chuẩn bị và các buổi học bổ sung, tôi chẳng có chút thời gian nào!
Họ từ (word family)
cùng gốc supplementaryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- additionaldễ nhầm, đồng nghĩaNghĩa gần additional nhưng thường chính thức hơn và dùng cho phần bổ sung nhằm hoàn thiện hoặc giải thích.