Dịch

第二

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đậy nhì
dì èr

Nghĩa chính

  1. thứ hai, số haitính từThe second in a sequence or order.
  2. thứ yếu, phụtính từOf lesser importance or supplementary; secondary.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

第
dìđậy, đệ
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)11 nét
sequence, number; grade, degree
二
èrnhì
Bộ: 二 · nhị (hai)2 nét
two; twice

Cụm từ (phrase)

第二位Vị trí thứ hai
第二名Hạng nhì
第二天Ngày hôm sau
第二次Lần thứ hai
第二步Bước thứ hai
第二堂课程Buổi học thứ hai

Ví dụ

  • 。Bài thứ hai thì rất đơn giản.
  • 。Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
  • 。Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.

AI