Dịch

segunda

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/seˈɡunda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thứ hai, thứ 2tính từA1Second (feminine form of segundo).
  2. số hai, số 2danh từB1Second gear in a vehicle.
  3. ý ngầm, ẩn ýdanh từB2Double meaning or hidden intention behind words.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. segundaDạng gốc (base form)
  2. segundasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de segunda manoĐồ cũ, đã qua sử dụng
segunda vueltaVòng bầu cử thứ hai
meter la segundaGài số hai, vào số hai
segunda oportunidadCơ hội thứ hai
de segundatính từHạng hai
segunda personadanh từNgười thứ hai
tía segundaAnh họ đầu tiên đã từng bị loại bỏ (nữ em họ đầu tiên của cha mẹ)
prima segundadanh từAnh họ thứ hai (nữ)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Lặp lại
  1. Lặp lại, hỗ trợinflection of segundar:
  2. Lặp lại, hỗ trợthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Ai cũng xứng đáng có cơ hội thứ hai.
  • Hong Kong .Ở Hồng Kông, tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai.
  • .Ông tôi đã hy sinh trong Chiến tranh Thế giới thứ hai.

AI