Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meter la segunda
Nghĩa chính
1
Gài số hai, vào số hai
Ví dụ
El
conductor
metió
la
segunda
al
girar
la
esquina
.
Tài xế vào số hai khi rẽ ở góc đường.
Xuất hiện ở từ khác
segunda
kết hợp
gài số hai, vào số hai
AI
1
Gài số hai
1
Gài số hai
1
Gài số hai