Dịch

second gear

danh từ (noun)
UK/ˈsɛk.ənd ˈɡɪjə/US/ˈsɛk.ənd ˈɡɪɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bánh răng thứ hai có sẵn trong hộp số hoặc hộp số khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The second of the available gears in a transmission or other gearbox.
  2. Hiệu suất trung bình, chậm chạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mediocre, sluggish performance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. second gearDạng gốc (base form)
  2. second gearsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

second-gear valuationdanh từViệc một đại lý bất động sản đánh giá tài sản đó khi lái xe ngang qua nó là việc giao một tài sản cho một nhóm thuế

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI