después
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/desˈpwes/nguồn
Nghĩa chính
- sau đó, lát sau, tiếp theotrạng từA1At a later time or in a subsequent position.
- sau, sau khigiới từA1Used to indicate time or sequence following an event or action.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hasta después | Hẹn gặp lại sau, lát gặp | |
| antes y después | Bước ngoặt | |
| y aquí paz y después gloria | Và đó là điều đó | |
| píldora del día después | Viên thuốc buổi sáng | |
| disparar primero y preguntar después | Bắn trước và đặt câu hỏi sau | |
| después de la cena | Sau bữa tối | |
| después de aquello | Sau chuyện đó | |
| después de medianoche | Sau nửa đêm |
Ví dụ
- .Anh ấy đã rời đi năm phút sau khi đến.
- ¿ ?Bạn nghĩ điều gì sẽ xảy ra với chúng ta sau khi chết?
- .Không khí trong lành hơn sau cơn mưa.
Xuất hiện ở từ khác
- thenTiếng Anhtương đương
- adelanteđồng nghĩaChỉ thời điểm sau đó một cách thông thường, không mang ý niệm tiến trình.
- ahoratrái nghĩaChỉ một thời điểm sau thời điểm đang nói.
- al ratođồng nghĩacũng chỉ thời gian sau, thường dùng chung
- antesdễ nhầm, trái nghĩaNghĩa là sau hoặc về sau, trái với antes trong nghĩa thời gian.
- atrástrái nghĩasau đó