Dịch

adelante

A1trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/adeˈlante/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. về phía trước, phía trước, tới trướctrạng từA1towards the front or ahead in space
  2. về sau, sau này, tiếp tụctrạng từA2further on in time or continuing into the future
  3. mời vào, xin mời, cứ tự nhiênthán từA1used to invite someone to enter or give permission to proceed

Cụm từ (phrase)

de ahora en adelanteTừ nay trở đi
hacia adelanteVề phía trước
salir adelanteVươn lên, vượt qua khó khăn
seguir adelanteTiếp tục tiến lên
en adelanteTừ nay trở đi
ir adelanteĐi phía trước
sacar adelanteđộng từChạy; phụ trách
llevar adelanteđộng từThực hiện, thực hiện thông qua

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tiến lên
  1. Tiến lên, vượt lêninflection of adelantar:
  2. Tiến lên, vượt lênfirst/third-person singular present subjunctive

Ví dụ

  • .Bác hãy chỉnh đồng hồ chạy nhanh lên vì nó đang bị chậm.
  • .Đây là điều chúng tôi muốn từ nay về sau.
  • "¿ ?" ", ."Tôi có thể gọi điện thoại được không?" "Được chứ, xin mời.

AI