Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Vàođộng từTo enter.
- Có hiệu lực, áp dụngđộng từTo become relevant, applicable, or useful.
- Đếnđộng từTo arrive.
- Có sẵn, xuất hiệnđộng từTo become available.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come inNguyên thể (infinitive)
- comes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming inPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)come in useNhập cách sử dụng; bắt đầu được sử dụngcome in hotBước vào cảnh xung đột một cách nhanh chóng và quyết liệtcan I come inTôi vào được khôngcome in usefulTỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)come in from the coldCủa một điệp viên: trở về nhà sau khi hoạt động bí mật trong lãnh thổ của kẻ thùcome in handyĐến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 14
Bắt được tín hiệu
- To have a strong enough signal to be able to be received well.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhượng bộ
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mời vào trong và tham quan xung quanh.
- .Chuyến bay đó vừa hạ cánh.
- .Việt quất sẽ có vào tháng tới.