Dịch

come in

B1động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈɪn/US/ˌkʌm ˈɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Vàođộng từTo enter.
  2. Có hiệu lực, áp dụngđộng từTo become relevant, applicable, or useful.
  3. Đếnđộng từTo arrive.
  4. Có sẵn, xuất hiệnđộng từTo become available.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come inNguyên thể (infinitive)
  2. comes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming inPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Bắt được tín hiệu
  1. To have a strong enough signal to be able to be received well.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

comein

  1. từ tiếng Anh trung đạicom in

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Mời vào trong và tham quan xung quanh.
  • .Chuyến bay đó vừa hạ cánh.
  • .Việt quất sẽ có vào tháng tới.

AI