Dịch

come in hot

động từ (verb)
UK/ˈkʌm ɪn ˈhɒt/US/ˈkʌm ɪn ˈhɑt/

Nghĩa chính

  1. Bước vào cảnh xung đột một cách nhanh chóng và quyết liệtđộng từTo enter a scene of conflict quickly and aggressively.
  2. Tiếp cận một tình huống trong trạng thái tức giận và căng thẳngđộng từTo approach a situation in a state of anger and tension.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come in hotNguyên thể (infinitive)
  2. comes in hotNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came in hot (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming in hotPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .
  • .

AI