Dịch

come in use

động từ (verb)
UK/ˈkʌm ɪn ˈjuːs/US/ˈkʌm ɪn ˈjus/

Nghĩa chính

  1. Nhập cách sử dụng; bắt đầu được sử dụngđộng từTo enter usage; to begin being used.

Cụm từ (phrase)

come in usefulđộng từTỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)

AI